EUR Stablecoin
Danh sách các đồng coin EUR Stablecoin hàng đầu theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của coin EUR Stablecoin hiện tại là ₫163,93B , đã thay đổi +1,17% trong 24 giờ qua; khối lượng giao dịch của coin EUR Stablecoin là ₫1,46T, đã thay đổi -0,19% trong 24 giờ qua. Có 14 loại tiền điện tử trong danh sách của coin EUR Stablecoin hiện nay.
Stablecoin EUR là thuật ngữ dùng để chỉ nhóm stablecoin được neo giá theo đồng Euro (EUR) – đơn vị tiền tệ chính thức của Khu vực đồng Euro. Các tài sản kỹ thuật số này duy trì tỷ lệ giá trị 1:1 với đồng Euro, từ đó mang lại sự ổn định và tính dự đoán trong thị trường tiền mã hóa vốn nhiều biến động. Stablecoin EUR được phát triển nhằm mục đích hỗ trợ giao dịch liền mạch, thanh toán xuyên biên giới và đóng vai trò là nơi lưu trữ giá trị an toàn cho người dùng hoạt động tại thị trường châu Âu hoặc những ai muốn đa dạng hóa tài sản sang đồng Euro. Loại stablecoin này tạo cầu nối giữa tiền pháp định truyền thống và công nghệ blockchain, giúp rút ngắn thời gian thanh toán cũng như giảm chi phí giao dịch so với hệ thống ngân hàng thông thường. Một số ví dụ tiêu biểu có thể kể đến như EURS và EURe. Các stablecoin này thường được bảo chứng bằng dự trữ Euro tại các tổ chức tài chính chịu sự quản lý, bảo đảm tính minh bạch và củng cố niềm tin của người dùng. Stablecoin EUR giữ vai trò trọng yếu trong hệ sinh thái tiền mã hóa châu Âu khi giúp giảm thiểu rủi ro chuyển đổi tiền tệ, hỗ trợ các giao thức DeFi và tạo điều kiện cho nhà đầu tư châu Âu tiếp cận thị trường tiền mã hóa mà vẫn duy trì được sự tiếp xúc với đồng tiền bản địa.












